Phạm vi KD chuẩn
3 kênh: BL OFFLINE, BL ONLINE, CVS OFFLINE
Dữ liệu: -. KPI và các tab phân tích chính chỉ tính 3 kênh này; không bao gồm FC. Nguồn lấy từ 5 sheet để audit; nhóm Unknown là dữ liệu thiếu mapping kênh.
Tổng Quan Theo 3 Kênh KD
BL OFFLINE / BL ONLINE / CVS OFFLINEDoanh Thu Theo Ngày
Vai Trò Sản Phẩm
Doanh thu dòng hàngPhân loại từng dòng sản phẩm thuộc 3 kênh KD bằng đúng cột product_devision trong raw data. Đây là doanh thu dòng hàng, không phải số basket.
Vai Trò SP Theo Kênh
Doanh thu dòng hàng theo store_layer01_mang| Kênh | RTE | RTD | Dessert/Snack | Other roles | Tổng DT |
|---|
RTD Của BL OFFLINE
Top sản phẩm RTD theo doanh thu dòng hàngDanh sách này trả lời cụ thể phần RTD của kênh BL OFFLINE trong khoảng thời gian báo cáo. Chỉ gồm các dòng có product_devision = ĐỒ UỐNG hoặc ĐỒ UỐNG PHA CHẾ.
| Sản phẩm RTD | Doanh thu | Dòng | Quantity |
|---|
Basket Architecture
Phân loại theo tổ hợp vai trò SP trong basketCặp Anchor / Attach
Basket có RTE mua kèm RTD/Snack| Anchor | Attach | Basket | Doanh thu |
|---|
Top RTE Anchor
Doanh thu dòng RTETop RTD Attach
Doanh thu dòng RTDKênh KD
Đọc theo store_layer01_mangStore Ranking
Top store theo doanh thu| Store | DT | AOV | Attach | RTE |
|---|
Attach Opportunity
Store có RTE nhưng attach RTD thấp| Store | RTE basket | Attach | AOV |
|---|
Daypart
Khung giờ theo basketKênh KD / Segment Nguồn
Kênh KD là chuẩn đọc chínhCustomer Type
Basket theo loại kháchRFM Persona
Basket theo chân dung RFMKiểm Tra Theo Sheet
raw rows → valid rows → basket| Sheet | Note | Raw rows | Valid rows | Basket | Ngày mới nhất | Trạng thái |
|---|
Ngày Mới Nhất Theo Sheet
| Sheet | Basket | Dòng | Doanh thu |
|---|
Ngày Mới Nhất Theo Kênh
| Kênh | Basket | Dòng | Doanh thu |
|---|
Ngày Mới Nhất Theo Segment
| Segment | Basket | Dòng | Doanh thu |
|---|